Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 顕

18 nét

Hán Việt

Hiển

Nghĩa

hiển hiện, rõ ràng

English: appear, existing

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
あきらかあらわれる
Số nét
18
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1536 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 顕

  • 顕微鏡

    けんびきょう

    kính hiển vi

    N2

Câu ví dụ

  • 彼かれは顕微鏡けんびきょうをのぞいていた。

    Anh ta nhìn bằng kính hiển vi.

  • 高熱こうねつがこの病気びょうきの顕著けんちょな症状しょうじょうだ。

    Sốt cao là triệu chứng rõ rệt của căn bệnh này.

Cùng bộ Hiệt 頁