Kanji 飼
13 nét
Hán Việt
Tự
Nghĩa
nuôi, chăn nuôi
English: domesticate, raise, keep, feed
- Onyomi (âm On)
- シ
- Kunyomi (âm Kun)
- かう
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 食 Thực (184)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #1392 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
父は、僕が犬を飼うことを許してくれないんです。
Bố không cho tôi nuôi chó.
スッポンの飼育は難しい。
Nuôi ba ba rất khó.
白い猫を飼っています。
Tôi có một con mèo trắng.
Cùng bộ Thực 食
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|