Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 飼

13 nét

Hán Việt

Tự

Nghĩa

nuôi, chăn nuôi

English: domesticate, raise, keep, feed

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
かう
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1392 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 飼

  • 飼う

    かう

    nuôi (vật nuôi)

    N3
  • 飼育

    しいく

    sự chăn nuôi, nuôi dưỡng

    N1

Câu ví dụ

  • 父ちちは、僕ぼくが犬いぬを飼かうことを許ゆるしてくれないんです。

    Bố không cho tôi nuôi chó.

  • スッポンの飼育しいくは難むずかしい。

    Nuôi ba ba rất khó.

  • 白しろい猫ねこを飼かっています。

    Tôi có một con mèo trắng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét