Kanji 傷
13 nét
Hán Việt
Thương
Nghĩa
vết thương, làm tổn thương
English: wound, hurt, injure, impair, pain, injury, cut, gash, scar, weak point
- Onyomi (âm On)
- ショウ
- Kunyomi (âm Kun)
- きずいたむいためる
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 人 Nhân (9)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #845 / 2500
Chủ đề: Sức khỏe & Y tế
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Câu ví dụ
牛乳が傷んでるよ。
Sữa bị thiu rồi.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nhân 人
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|