Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 根

10 nét

Hán Việt

Căn

Nghĩa

rễ, gốc, căn

English: root, radical, head (pimple)

Onyomi (âm On)
コン
Kunyomi (âm Kun)
ね-ね
Số nét
10
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#620 / 2500

Chủ đề: Cây cỏ & Hoa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 根

  • 根

    ね

    rễ

    N3
  • 屋根

    やね

    mái nhà

    N3
  • 羽根

    はね

    lông vũ

    N3
  • 垣根

    かきね

    hàng rào

    N2
  • 根気

    こんき

    sự kiên nhẫn, bền bỉ

    N1
  • 根拠

    こんきょ

    căn cứ, cơ sở

    N1
  • 根底

    こんてい

    gốc rễ, nền tảng

    N1
  • 根本

    こんぽん

    căn bản, gốc rễ

    N1

Câu ví dụ

  • 君きみはすごく根性こんじょうがあるね。

    Cậu gan lì thật đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét