Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 椿

13 nét

Hán Việt

Xuân, Thung

Nghĩa

hoa trà

English: camellia

Onyomi (âm On)
チンチュン
Kunyomi (âm Kun)
つばき
Số nét
13
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1829 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 椿つばきちゃんはぬいぐるみが大好だいすきなんでしょう?

    Bé Tsubaki rất thích thú nhồi bông phải không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét