Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 味

8 nét

Hán Việt

Vị

Nghĩa

vị, mùi vị

English: flavor, taste

Onyomi (âm On)
ミ
Kunyomi (âm Kun)
あじあじわう
Số nét
8
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#442 / 2500

Chủ đề: Đồ ăn & Thức uống

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 味

  • 意味

    いみ

    ý nghĩa

    N5
  • 美味しい

    おいしい

    ngon

    N5
  • 味

    あじ

    vị, mùi vị

    N4
  • 味噌

    みそ

    miso, tương đậu nành

    N4
  • 興味

    きょうみ

    sự hứng thú, quan tâm

    N4
  • 趣味

    しゅみ

    sở thích, thú vui

    N4
  • 地味

    じみ

    giản dị, mộc mạc, kín đáo

    N3
  • 気味

    きみ

    cảm giác; tâm trạng; có vẻ hơi ~

    N3

Câu ví dụ

  • どういう意味いみ?

    Ý cậu là sao?

  • いい気味きみ。

    Đáng đời.

  • 美味おいしいです。

    Ngon quá!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét