Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 問

11 nét

Hán Việt

Vấn

Nghĩa

hỏi, câu hỏi, vấn đề

English: question, ask, problem

Onyomi (âm On)
モン
Kunyomi (âm Kun)
とうといとん
Số nét
11
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#64 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 問

  • 質問

    しつもん

    câu hỏi

    N5
  • 問題

    もんだい

    vấn đề; câu hỏi (bài thi)

    N5
  • 学問

    がくもん

    học vấn, học thuật

    N3
  • 疑問

    ぎもん

    nghi vấn, thắc mắc

    N3
  • 問い

    とい

    câu hỏi

    N3
  • 訪問

    ほうもん

    sự thăm hỏi, đến thăm

    N3
  • 問う

    とう

    hỏi; chất vấn

    N3
  • ~問

    ~もん

    (đếm câu hỏi) ~ câu

    N2

Câu ví dụ

  • 問題もんだいないよ。

    Không vấn đề gì đâu.

  • よい質問しつもんだ。

    Đó là một câu hỏi hay.

  • 少すこしは学問がくもんができる。

    Anh ấy cũng có chút học vấn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét