Kanji 域
11 nét
Hán Việt
Vực
Nghĩa
vùng, khu vực
English: range, region, limits, stage, level
- Onyomi (âm On)
- イキ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 土 Thổ (32)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #396 / 2500
Chủ đề: Địa lý & Địa danh
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
地域で差がありすぎる。
Có quá nhiều sự khác biệt vùng miền.
この区域に財宝が埋まっているという話だ。
Nghe nói ở khu vực này có chôn kho báu.
ダムが切れて流域に大水が押し寄せた。
Con đập bị vỡ và nước lớn tràn xuống lưu vực.
Cùng bộ Thổ 土
- 地Địa
- 場Tràng
- 報Báo
- 在Tại
- 増Tăng
- 基Cơ
- 土Thổ
- 境Cảnh
- 型Hình
- 塁Lỗi
- 均Quân
- 圧Áp
- 壊Hoại
- 城Thành
- 執Chấp
- 坂Phản
- 塚Trủng
- 埼Kì
- 堂Đường
- 壁Bích
- 堅Kiên
- 埋Mai
- 塩Diêm
- 堀Quật
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|