Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 柔

9 nét

Hán Việt

Nhu

Nghĩa

mềm, mềm mại

English: tender, weakness, gentleness, softness

Onyomi (âm On)
ジュウニュウ
Kunyomi (âm Kun)
やわらかやわらかいやわやわら
Số nét
9
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1187 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 柔

  • 柔道

    じゅうどう

    nhu đạo (judo)

    N4
  • 柔らかい

    やわらかい

    mềm; mềm mại

    N4
  • 柔軟

    じゅうなん

    mềm dẻo; linh hoạt

    N1

Câu ví dụ

  • これ触さわってみて。めっちゃ柔やわらかいよ。

    Sờ thử cái này xem. Mềm lắm đấy.

  • より柔軟じゅうなんであれ。

    Hãy linh hoạt hơn.

  • 柔道じゅうどうを練習れんしゅうしています。

    Tôi đang tập judo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét