Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 植

12 nét

Hán Việt

Thực, Trĩ

Nghĩa

trồng, thực vật

English: plant

Onyomi (âm On)
ショク
Kunyomi (âm Kun)
うえるうわる
Số nét
12
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#699 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 植

  • 植える

    うえる

    trồng

    N4
  • 植物

    しょくぶつ

    thực vật

    N3
  • 植木

    うえき

    cây cảnh, cây trồng trong vườn, cây chậu

    N2
  • 田植え

    たうえ

    cấy lúa

    N2
  • 植わる

    うわる

    được trồng

    N1
  • 植民地

    しょくみんち

    thuộc địa

    N1

Câu ví dụ

  • 火星かせいは植民しょくみん地ち化かされるだろう。

    Sao Hỏa sẽ bị thuộc địa hóa.

  • 私わたしはお母かあさんに植物しょくぶつを贈おくりたい。

    Con muốn tặng mẹ một cái cây.

  • 私わたしたちは田植たうえをしました。

    Chúng tôi đã cấy lúa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét