Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 汽

7 nét

Hán Việt

Khí

Nghĩa

hơi nước

English: vapor, steam

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
7
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#2020 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 汽

  • 汽車

    きしゃ

    tàu hỏa (chạy hơi nước)

    N4
  • 汽船

    きせん

    tàu hơi nước

    N1

Câu ví dụ

  • あ、汽車きしゃが来きた。

    A, tàu hỏa đến rồi.

  • 汽船きせんは見みえなくなった。

    Chiếc tàu hơi nước đã khuất khỏi tầm mắt.

  • 汽笛きてきが鳴なって船ふねはゆっくりと港みなとから離はなれていった。

    Tiếng còi vang lên và con tàu từ từ rời cảng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét