Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 澄

15 nét

Hán Việt

Trừng

Nghĩa

trong, trong vắt, lắng

English: lucidity, be clear, clear, clarify, settle, strain, look grave

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
すむすます-すます
Số nét
15
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1722 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 澄

  • 澄む

    すむ

    trong (trẻo); trong suốt

    N3
  • 澄ます

    すます

    làm trong; lắng tai nghe

    N1

Câu ví dụ

  • 耳みみを澄すませてごらん。

    Hãy lắng tai nghe xem.

  • 尿にょうの色いろは澄すんでいます。

    Nước tiểu của tôi trong.

  • 川かわの水みずはとても澄すんでいた。

    Nước sông rất trong.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét