Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 狭

9 nét

Hán Việt

Hiệp, Hẹp

Nghĩa

hẹp, chật

English: cramped, narrow, contract, tight

Onyomi (âm On)
キョウコウ
Kunyomi (âm Kun)
せまいせばめるせばまるさ
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1346 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 狭

  • 狭い

    せまい

    hẹp; chật

    N5

Câu ví dụ

  • なんて狭せまい階段かいだんなんだ!

    Cầu thang hẹp thật!

  • この部屋へやは狭苦せまくるしい。

    Căn phòng này chật chội quá.

  • 両者りょうしゃの溝みぞが狭せばまった。

    Khoảng cách giữa hai bên đã được thu hẹp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét