Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 紋

10 nét

Hán Việt

Văn

Nghĩa

hoa văn, gia huy

English: family crest, figures

Onyomi (âm On)
モン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1519 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 警察けいさつは、銃じゅうの指紋しもんとドアに付着ふちゃくした指紋しもんを照合しょうごうした。

    Cảnh sát đã đối chiếu dấu vân tay trên khẩu súng và trên cửa.

  • 石いしが池いけに波紋はもんを描えがいた。

    Hòn đá tạo nên những gợn sóng trên mặt ao.

  • 警察けいさつはバンの指紋しもんを採取さいしゅした。

    Cảnh sát đã lấy dấu vân tay trên chiếc xe van.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét