Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 綴

14 nét

Hán Việt

Chuế, Chuyết, Xuyết

Nghĩa

đính, khâu, viết, đánh vần

English: compose, spell, write, bind (books)

Onyomi (âm On)
テイテツテチゲツ
Kunyomi (âm Kun)
とじるつづるつづりすみやか
Số nét
14
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2149 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 綴

  • 綴じる

    とじる

    đóng (sách, tập giấy); kẹp lại, xếp hồ sơ

    N3

Câu ví dụ

  • 紙かみを綴とじるのにホチキスはとても便利べんりです。

    Dập ghim rất tiện để kẹp giấy lại với nhau.

  • 綴つづりを少すこし間違まちがえただけです。

    Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi.

  • お名前なまえの綴つづりを教おしえてください。

    Xin cho tôi biết cách đánh vần tên của bạn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét