Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 綿

14 nét

Hán Việt

Miên

Nghĩa

bông, vải bông

English: cotton

Onyomi (âm On)
メン
Kunyomi (âm Kun)
わた
Số nét
14
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1495 / 2500

Chủ đề: Quần áo

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 綿

  • 木綿

    もめん

    vải bông, cotton

    N4
  • 綿

    めん

    bông; vải bông

    N3
  • 綿

    わた

    bông; bông gòn

    N3

Câu ví dụ

  • この綿めんの靴下くつしたは洗濯せんたくがきく。

    Đôi tất cotton này giặt nhiều vẫn bền.

  • このブラウスは木綿もめん製せいです。

    Chiếc áo cánh này làm bằng vải bông.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét