Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 縫

16 nét

Hán Việt

Phùng, Phúng

Nghĩa

may, khâu

English: sew, stitch, embroider

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
ぬう
Số nét
16
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1723 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 縫

  • 裁縫

    さいほう

    may vá

    N2
  • 縫う

    ぬう

    may; khâu

    N2

Câu ví dụ

  • 本当ほんとうに裁縫さいほうが上手じょうずですね。

    Bạn rất giỏi may vá.

  • 船ふねは島しまの間まを縫ぬうように進すすんだ。

    Con tàu len lỏi giữa các hòn đảo.

  • これ手しゅで縫ぬったの?

    Cái này cậu khâu tay à?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét