Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 縮

17 nét

Hán Việt

Súc

Nghĩa

co lại, rút ngắn

English: shrink, contract, shrivel, wrinkle, reduce

Onyomi (âm On)
シュク
Kunyomi (âm Kun)
ちぢむちぢまるちぢめるちぢれるちぢらす
Số nét
17
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#909 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 縮

  • 圧縮

    あっしゅく

    sự nén, ép

    N2
  • 恐縮

    きょうしゅく

    ngại quá; xin lỗi vì làm phiền

    N2
  • 縮小

    しゅくしょう

    thu nhỏ; cắt giảm

    N2
  • 縮む

    ちぢむ

    co lại; teo lại

    N2
  • 縮める

    ちぢめる

    rút ngắn; thu nhỏ; làm co lại

    N2
  • 縮れる

    ちぢれる

    quăn; xoăn

    N2
  • 短縮

    たんしゅく

    rút ngắn; giảm bớt

    N1
  • 縮まる

    ちぢまる

    được rút ngắn; co lại

    N1

Câu ví dụ

  • 恐縮きょうしゅくだが、残業ざんぎょうしてもらわないと。

    Thật ngại quá, nhưng cậu phải làm thêm giờ thôi.

  • 命いのちが縮ちぢむ思おもいをした。

    Tôi sợ đến mức tưởng như tổn thọ.

  • その橋はしのおかげで、私わたし達たちは大おおいに時間じかんが短縮たんしゅくできた。

    Nhờ cây cầu đó mà chúng tôi đã tiết kiệm được rất nhiều thời gian.

Cùng bộ Mịch 糸