Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 塑

13 nét

Hán Việt

Tố

Nghĩa

nặn, tạc tượng, nhựa dẻo

English: model, molding

Onyomi (âm On)
ソ
Kunyomi (âm Kun)
でく
Số nét
13
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 彼かれは柔やわらかい粘土ねんどで小ちいさな塑像そぞうを作つくった。

    Anh ấy nặn một bức tượng nhỏ bằng đất sét mềm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét