Kanji 苦
8 nét
Hán Việt
Khổ
Nghĩa
khổ, đắng, khó khăn
English: suffering, trial, worry, hardship, feel bitter, scowl
- Onyomi (âm On)
- ク
- Kunyomi (âm Kun)
- くるしい-ぐるしいくるしむくるしめるにがいにがる
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #623 / 2500
Chủ đề: Cảm xúc
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
スポーツは苦手です。
Tôi kém thể thao.
レモンは苦い。
Chanh thì đắng.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
- 菊Cúc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|