Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蓄

13 nét

Hán Việt

Súc

Nghĩa

tích trữ, dự trữ, tích lũy

English: amass, raise, hoard, store

Onyomi (âm On)
チク
Kunyomi (âm Kun)
たくわえる
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1260 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 蓄

  • 蓄える

    たくわえる

    tích trữ; dự trữ; để dành

    N2
  • 蓄積

    ちくせき

    sự tích lũy, tích trữ

    N1
  • 貯蓄

    ちょちく

    tiết kiệm; tích trữ

    N1

Câu ví dụ

  • 老後ろうごを安心あんしんして暮くらしたかったら今いまから貯蓄ちょちくを始はじめなさい。

    Nếu bạn mong muốn một cuộc sống yên ả lúc về già, thì bây giờ hãy bắt đầu tiết kiệm đi.

  • 冬ふゆに備そなえて食料しょくりょうを秋あきに蓄たくわえる動物どうぶつもいる。

    Có những loài vật tích trữ thức ăn vào mùa thu để chuẩn bị cho mùa đông.

  • 彼かれは富とみを蓄積ちくせきしようとした。

    Anh ta đã tìm cách tích lũy của cải.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét