Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蒲

13 nét

Hán Việt

Bồ

Nghĩa

cây cỏ nến, cây bồ hương

English: bullrush, flag, cattail

Onyomi (âm On)
ホボフブ
Kunyomi (âm Kun)
がまかばかま
Số nét
13
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1887 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 蒲団ふとんを干ほして下ください。

    Hãy phơi chăn đệm giúp nhé.

  • その庭園ていえんは菖蒲しょうぶの名所めいしょです。

    Khu vườn đó nổi tiếng với hoa diên vĩ.

  • 今夜こんやは、うなぎの蒲焼かばやきを食たべます。

    Tối nay chúng tôi sẽ ăn lươn nướng kabayaki.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét