Kanji 両
6 nét
Hán Việt
Lạng
Nghĩa
cả hai, hai, lạng
English: both, old Japanese coin, counter for carriages (e.g., in a train), two
- Onyomi (âm On)
- リョウ
- Kunyomi (âm Kun)
- てるふたつ
- Số nét
- 6
- Bộ thủ
- 一 Nhất (1)
- JLPT
- N3
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #247 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
ご両親と一緒に住んでいますか?
Bạn sống cùng bố mẹ à?
私は犬も猫も両方好きです。
Tôi thích cả chó lẫn mèo.
勉強と仕事の両立は難しい。
Vừa học vừa làm thật khó.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nhất 一
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|