Kanji 五
4 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Câu ví dụ
一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。
Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
一、二、三、四、五、六、七、八、九、十。
Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.