Kanji 代
5 nét
Hán Việt
Đại
Nghĩa
thay thế, thời đại, phí
English: substitute, change, convert, replace, period, age, counter for decades of ages, eras, etc., generation, charge, rate, fee
- Onyomi (âm On)
- ダイタイ
- Kunyomi (âm Kun)
- かわるかわり-がわりかえるよしろ
- Số nét
- 5
- Bộ thủ
- 人 Nhân (9)
- JLPT
- N4
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #66 / 2500
Chủ đề: Quân sự & Lịch sử
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Câu ví dụ
コーヒーのお代わりはいいですか。
Bạn có muốn thêm một tách cà phê nữa không?
高校時代はよくテニスをしたものです。
Hồi cấp ba tôi hay chơi quần vợt.
代金はレジでお払い下さい。
Xin vui lòng thanh toán tại quầy thu ngân.
Cùng bộ Nhân 人
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|