Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 仮

6 nét

Hán Việt

Phản

Nghĩa

tạm thời, giả

English: sham, temporary, interim, assumed (name), informal

Onyomi (âm On)
カケ
Kunyomi (âm Kun)
かりかり-
Số nét
6
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1039 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 仮

  • 片仮名

    かたかな

    chữ katakana

    N5
  • 平仮名

    ひらがな

    chữ hiragana

    N5
  • 仮定

    かてい

    giả định, giả thuyết

    N3
  • 仮名

    かな

    chữ kana

    N2
  • 送り仮名

    おくりがな

    okurigana (phần kana đi kèm chữ Hán)

    N2
  • 仮名遣い

    かなづかい

    quy tắc viết kana

    N2
  • 振り仮名

    ふりがな

    chữ furigana (phiên âm kana)

    N2

Câu ví dụ

  • 振ふり仮名かめいはどうやって付つけますか?

    Làm thế nào để thêm furigana?

  • 彼女かのじょがここにいると仮定かていしてみよう。

    Hãy thử giả định rằng cô ấy đang ở đây.

  • 平仮名ひらがなは書かけるんだけど、片仮名かたかなはまだ書かけないんだ。

    Tôi viết được hiragana nhưng vẫn chưa viết được katakana.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét