Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 返

7 nét

Hán Việt

Phản

Nghĩa

trả lại, trở lại

English: return, answer, fade, repay

Onyomi (âm On)
ヘン
Kunyomi (âm Kun)
かえす-かえすかえる-かえる
Số nét
7
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#685 / 2500

Chủ đề: Ngôn ngữ & Giao tiếp

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 返

  • 返す

    かえす

    trả lại

    N5
  • 返事

    へんじ

    sự trả lời, hồi âm

    N4
  • 繰り返す

    くりかえす

    lặp lại

    N3
  • 裏返す

    うらがえす

    lộn trái, lật ngược

    N2
  • 引き返す

    ひきかえす

    quay lại, quay trở về

    N2
  • 引っ繰り返す

    ひっくりかえす

    lật ngược, làm đổ

    N2
  • 引っ繰り返る

    ひっくりかえる

    bị lật, đổ nhào, đảo ngược

    N2
  • 返還

    へんかん

    sự hoàn trả, trao trả

    N1

Câu ví dụ

  • トムから返事へんじ来きた?

    Tom đã trả lời chưa?

  • 図書館としょかんに本ほんを返かえすの、忘わすれないでよ。

    Đừng quên trả lại sách cho thư viện.

  • 引ひき返かえそう。

    Quay lại thôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét