Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 便

9 nét

Hán Việt

Tiện

Nghĩa

tiện lợi, thư, chuyến

English: convenience, facility, excrement, feces, letter, chance

Onyomi (âm On)
ベンビン
Kunyomi (âm Kun)
たより
Số nét
9
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#729 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 便

  • 便利

    べんり

    tiện lợi

    N5
  • 郵便局

    ゆうびんきょく

    bưu điện

    N5
  • 不便

    ふべん

    bất tiện

    N4
  • 便

    びん

    cách, phương tiện; chuyến bay

    N3
  • 郵便

    ゆうびん

    bưu điện, thư tín

    N3
  • 便り

    たより

    tin tức, thư từ

    N3
  • 小便

    しょうべん

    nước tiểu

    N2
  • 便箋

    びんせん

    giấy viết thư

    N2

Câu ví dụ

  • 便たよりがないのは良よい知しらせ。

    Không có tin tức gì tức là tin tốt.

  • このナイフは私わたしにはとても便利べんりでした。

    Con dao này rất hữu ích với tôi.

  • ここは公共こうきょうの乗のり物ものが不便ふべんだ。

    Ở đây phương tiện giao thông công cộng không thuận tiện.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét