Kanji 倍
10 nét
Hán Việt
Bội
Nghĩa
gấp đôi, lần
English: double, twice, times, fold
- Onyomi (âm On)
- バイ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 人 Nhân (9)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 3
- Kanken
- 8級
- Tần suất
- #714 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
五の五倍は二十五。
Năm nhân năm bằng hai mươi lăm.
Cùng bộ Nhân 人
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|