Kanji 困
7 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Câu ví dụ
新しい困難が生じた。
Một khó khăn mới đã nảy sinh.
貧困は勤勉の母。
Nghèo khó là mẹ của sự cần cù.
開き直られても困る。
Cậu có giở thái độ ngang ngược thì cũng chẳng giải quyết được gì.
Cùng bộ Vi 囗
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|