Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 好

6 nét

Hán Việt

Hảo, Hiếu

Nghĩa

thích, tốt

English: fond, pleasing, like something

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
このむすくよいいい
Số nét
6
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#423 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 好

  • 好き

    すき

    thích, yêu thích

    N5
  • 大好き

    だいすき

    rất thích; yêu thích

    N5
  • 格好

    かっこう

    dáng vẻ, bề ngoài

    N4
  • 好み

    このみ

    sở thích, khẩu vị

    N3
  • 好む

    このむ

    thích, ưa thích

    N3
  • 友好

    ゆうこう

    hữu nghị, hữu hảo

    N3
  • 好き嫌い

    すききらい

    sự thích và ghét, kén chọn

    N2
  • 好き好き

    すきずき

    tùy sở thích mỗi người

    N2

Câu ví dụ

  • 大好だいすきだよ!

    Em yêu anh!

  • トムは格好かっこういい。

    Tom ngầu thật.

  • 猫ねこは肉にくより魚さかなを好このむ。

    Mèo thích cá hơn thịt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét