Kanji 宝
8 nét
Hán Việt
Bảo, Báu, Bửu
Nghĩa
báu vật, của quý
English: treasure, wealth, valuables
- Onyomi (âm On)
- ホウ
- Kunyomi (âm Kun)
- たから
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 宀 Miên (40)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #1139 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
宝くじが当たったんだ。
Tôi trúng xổ số rồi.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Miên 宀
- 定Định
- 実Thực
- 家Gia
- 安An
- 官Quan
- 容Dong
- 宅Trạch
- 害Hại
- 宮Cung
- 審Thẩm
- 守Thủ
- 察Sát
- 室Thất
- 客Khách
- 完Hoàn
- 富Phú
- 寄Kí
- 宣Tuyên
- 宿Túc
- 密Mật
- 宇Vũ
- 宗Tông
- 宙Trụ
- 寝Tẩm
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|