Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 峡

9 nét

Hán Việt

Giáp, Hạp, Hiệp, Kẽm

Nghĩa

hẻm núi, eo

English: gorge, ravine

Onyomi (âm On)
キョウコウ
Kunyomi (âm Kun)
はざま
Số nét
9
Bộ thủ
山 Sơn (46)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1833 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 峡

  • 海峡

    かいきょう

    eo biển

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれはイギリス海峡かいきょうを泳およぎ渡わたった唯一ゆいいつのアメリカ人じんだ。

    Ông ấy là người Mỹ duy nhất đã bơi qua eo biển Manche.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét