Kanji 庶
11 nét
Hán Việt
Thứ
Nghĩa
thứ dân, dân thường
English: commoner, all, bastard
- Onyomi (âm On)
- ショ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 广 Nghiễm (53)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1558 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
宗教を庶民は真、賢者は偽、支配者は有用と見なす。
Thường dân coi tôn giáo là thật, người khôn ngoan coi là giả, còn kẻ cai trị coi là hữu ích.
彼女は庶務課に所属している。
Cô ấy làm việc ở phòng tổng vụ.
庶民のなりわいは、米をつくることだった。
Nghề kiếm sống của dân thường là trồng lúa.
Cùng bộ Nghiễm 广
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|