Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 庶

11 nét

Hán Việt

Thứ

Nghĩa

thứ dân, dân thường

English: commoner, all, bastard

Onyomi (âm On)
ショ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1558 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 庶

  • 庶民

    しょみん

    thứ dân; dân thường

    N1
  • 庶務

    しょむ

    công việc hành chính tổng hợp

    N1

Câu ví dụ

  • 宗教しゅうきょうを庶民しょみんは真しん、賢者けんじゃは偽にせ、支配しはい者しゃは有用ゆうようと見みなす。

    Thường dân coi tôn giáo là thật, người khôn ngoan coi là giả, còn kẻ cai trị coi là hữu ích.

  • 彼女かのじょは庶務しょむ課かに所属しょぞくしている。

    Cô ấy làm việc ở phòng tổng vụ.

  • 庶民しょみんのなりわいは、米こめをつくることだった。

    Nghề kiếm sống của dân thường là trồng lúa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét