Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 廊

12 nét

Hán Việt

Lang

Nghĩa

hành lang

English: corridor, hall, tower

Onyomi (âm On)
ロウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1598 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 廊

  • 廊下

    ろうか

    hành lang

    N5

Câu ví dụ

  • 廊下ろうかに箱はこがある。

    Ngoài hành lang có một cái hộp.

  • 一番いちばん近ちかい画廊がろうはどこにありますか。

    Phòng tranh gần nhất ở đâu vậy?

  • 彼かれはよく画廊がろうに足あしを運はこんだ。

    Anh ấy thường xuyên lui tới các phòng tranh.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét