Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 思

9 nét

Hán Việt

Tư, Tứ, Tai

Nghĩa

nghĩ, suy nghĩ

English: think

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
おもうおもえらくおぼす
Số nét
9
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#132 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 思

  • 思う

    おもう

    nghĩ, cảm thấy

    N4
  • 思い出す

    おもいだす

    nhớ ra, nhớ lại

    N4
  • 思想

    しそう

    tư tưởng

    N3
  • 意思

    いし

    ý định, ý muốn

    N3
  • 思い出

    おもいで

    kỷ niệm, ký ức

    N3
  • 思わず

    おもわず

    bất giác, không kìm được

    N3
  • 不思議

    ふしぎ

    điều kỳ lạ, bí ẩn

    N3
  • 思い付く

    おもいつく

    chợt nghĩ ra

    N3

Câu ví dụ

  • 思おもい出だせません。

    Tôi không nhớ ra được.

  • みんなそう思おもう。

    Mọi người đều nghĩ vậy.

  • 人生じんせいには不思議ふしぎなことが多おおい。

    Trong cuộc đời có nhiều điều kỳ lạ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét