Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 悔

9 nét

Hán Việt

Hối, Hổi

Nghĩa

hối hận, ân hận

English: repent, regret

Onyomi (âm On)
カイ
Kunyomi (âm Kun)
くいるくやむくやしい
Số nét
9
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1460 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 悔

  • 後悔

    こうかい

    hối hận

    N3
  • 悔しい

    くやしい

    tiếc nuối; cay đắng; ấm ức

    N3
  • 悔やむ

    くやむ

    hối tiếc; thương tiếc

    N2

Câu ví dụ

  • 後悔こうかいするよ。

    Bạn sẽ hối hận về điều đó.

  • よーし!覚おぼえてろ。後あとで悔くやむなよ。

    Được lắm! Nhớ đấy. Sau này đừng có hối hận.

  • 決勝けっしょう戦せんで負まけるほど悔くやしいものはない。

    Không gì đáng tiếc bằng thua ở trận chung kết.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét