Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 慈

13 nét

Hán Việt

Từ

Nghĩa

từ bi, nhân từ, thương yêu

English: mercy

Onyomi (âm On)
ジ
Kunyomi (âm Kun)
いつくしむ
Số nét
13
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1811 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 慈悲じひは家庭かていに始はじまる。

    Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình.

  • 慈愛じあいは家庭かていから始はじまる。

    Trước khi thương người, hãy thương lấy người nhà mình.

  • 慈愛じあいは我わが家やからはじまる。

    Lòng nhân từ xuất phát từ nhà chúng ta.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét