Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 憾

16 nét

Hán Việt

Hám

Nghĩa

hối tiếc, đáng tiếc

English: remorse, regret, be sorry

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
うらむ
Số nét
16
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1682 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Câu ví dụ

  • 君きみの行動こうどうには遺憾いかんな点てんが多おおい。

    Hành động của cậu có nhiều điểm đáng trách.

  • 君きみがそれを知しらないのは遺憾いかん千せん万まんだ。

    Thật đáng tiếc là cậu không biết điều đó.

  • 極きわめて遺憾いかんです。

    Vô cùng đáng tiếc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét