Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 懸

20 nét

Hán Việt

Huyền

Nghĩa

treo, mong mỏi

English: state of suspension, hang, depend, consult, distant, far apart

Onyomi (âm On)
ケンケ
Kunyomi (âm Kun)
かけるかかる
Số nét
20
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#889 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19
  20. 20

Từ vựng chứa 懸

  • 一生懸命

    いっしょうけんめい

    hết sức, chăm chỉ hết mình

    N4
  • 懸命

    けんめい

    sự hết sức, tận lực

    N2
  • 懸賞

    けんしょう

    sự treo giải thưởng

    N1

Câu ví dụ

  • 一生懸命いっしょうけんめい走はしった。

    Tôi đã chạy nhanh nhất mà mình có thể.

  • 私わたしは家族かぞくを養やしなうために懸命けんめいに働はたらいた。

    Tôi đã làm việc cật lực để nuôi gia đình.

  • 懸賞けんしょうってほんとに当あたるのかね。

    Không biết rút thăm trúng thưởng có trúng thật không nhỉ.

Cùng bộ Tâm 心