Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 払

5 nét

Hán Việt

Chàng

Nghĩa

trả tiền, gạt đi

English: pay, clear out, prune, banish, dispose of

Onyomi (âm On)
フツヒツホツ
Kunyomi (âm Kun)
はらう-はらい-ばらい
Số nét
5
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#813 / 2500

Chủ đề: Tiền bạc & Mua sắm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 払

  • 払う

    はらう

    trả (tiền)

    N4
  • 支払

    しはらい

    sự thanh toán

    N3
  • 支払う

    しはらう

    trả tiền, thanh toán

    N3
  • 払い込む

    はらいこむ

    nộp tiền, chuyển tiền vào

    N2
  • 払い戻す

    はらいもどす

    hoàn tiền; trả lại

    N2
  • 酔っ払い

    よっぱらい

    người say rượu

    N2

Câu ví dụ

  • カードで支払しはらえますか。

    Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?

  • 君きみが支払しはらうべきではなかったんだ。

    Lẽ ra cậu không nên trả tiền.

  • みんな酔よっ払ぱらいだった。

    Ai cũng say cả.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét