Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 折

7 nét

Hán Việt

Chiết, Đề

Nghĩa

gấp, bẻ gãy, dịp

English: fold, break, fracture, bend, yield, submit

Onyomi (âm On)
セツシャク
Kunyomi (âm Kun)
おるおり-おりおれる
Số nét
7
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#962 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 折

  • 折る

    おる

    bẻ gãy; gấp; uốn

    N4
  • 折れる

    おれる

    gãy; bị gấp; nhượng bộ; rẽ (góc)

    N4
  • 骨折

    こっせつ

    gãy xương

    N3
  • 折角

    せっかく

    cất công; mất công; mong đợi mãi

    N2
  • 折

    おり

    dịp; cơ hội

    N1
  • 時折

    ときおり

    thỉnh thoảng

    N1
  • 屈折

    くっせつ

    khúc xạ; uốn khúc

    N1
  • 折衷

    せっちゅう

    chiết trung; dung hòa; pha trộn

    N1

Câu ví dụ

  • 左折させつして。

    Rẽ trái đi.

  • 木きを折おるな。

    Đừng bẻ cây.

  • 英語えいごを学まなぶのは骨ほねが折おれる。

    Học tiếng Anh thật vất vả.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét