Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 挙

10 nét

Hán Việt

Cử, Gỡ, Gở

Nghĩa

giơ lên, cử, tiến hành

English: raise, plan, project, behavior, actions

Onyomi (âm On)
キョ
Kunyomi (âm Kun)
あげるあがるこぞる
Số nét
10
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#257 / 2500

Chủ đề: Chính trị & Pháp luật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 挙

  • 選挙

    せんきょ

    bầu cử

    N3
  • 挙げる

    あげる

    giơ lên; nêu ra, đưa ra

    N3
  • 一挙に

    いっきょに

    một lượt, một mạch

    N1

Câu ví dụ

  • 選挙せんきょはいつ行おこなわれますか?

    Khi nào tổ chức bầu cử?

  • 私わたしは一いちヶ月かげつ後ごに結婚式けっこんしきを挙あげる。

    Một tháng nữa tôi sẽ tổ chức đám cưới.

  • 私わたしは先月せんげつ結婚式けっこんしきを挙あげました。

    Tôi đã tổ chức đám cưới vào tháng trước.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét