Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 挽

10 nét

Hán Việt

Vãn

Nghĩa

kéo, cưa, xay

English: saw, turn (lathe), grind

Onyomi (âm On)
バン
Kunyomi (âm Kun)
ひく
Số nét
10
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 私わたしは毎朝まいあさ自分じぶんでコーヒー豆まめを挽ひいている。

    Sáng nào tôi cũng tự xay cà phê.

  • 飲のむ分ぶんだけ豆まめをローストして、ミルで挽ひくんです。

    Chúng tôi chỉ rang lượng hạt đủ uống rồi xay bằng máy xay.

  • マメちゃんがコーヒー豆まめを挽ひく為ためにコーヒーミルを使つかいます。

    Bé Mame dùng máy xay cà phê để xay hạt cà phê.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét