Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 逸

11 nét

Hán Việt

Dật

Nghĩa

thoát, lạc, xuất chúng

English: deviate, idleness, leisure, miss the mark, evade, elude, parry, diverge

Onyomi (âm On)
イツ
Kunyomi (âm Kun)
それるそらすはぐれる
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1524 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 逸

  • 逸れる

    それる

    lạc đề; chệch hướng

    N2

Câu ví dụ

  • 好機こうき逸いっすべからず。

    Việc hôm nay chớ để ngày mai.

  • 安逸あんいつの生活せいかつが軍人ぐんじん精神せいしんをだめにした。

    Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.

  • 好機こうきを逸いっするな。

    Đừng để vuột mất cơ hội tốt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét