Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 娩

10 nét

Hán Việt

Vãn, Miễn

Nghĩa

sinh đẻ

English: bear (children)

Onyomi (âm On)
ベン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
Bộ thủ
女 Nữ (38)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 私わたしの娘むすめは分娩ぶんべん中ちゅうだ。

    Con gái tôi đang chuyển dạ.

  • 先さき回かいは自然しぜん分娩ぶんべんでした。

    Lần trước là sinh thường.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét