Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 昧

9 nét

Hán Việt

Muội

Nghĩa

tối tăm, mờ mịt, ngu muội

English: dark, foolish

Onyomi (âm On)
マイバイ
Kunyomi (âm Kun)
くらいむさぼる
Số nét
9
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Câu ví dụ

  • この段落だんらくは意味いみが曖昧あいまいだ。

    Ý nghĩa của đoạn văn này mơ hồ.

  • この文ぶんの意味いみは曖昧あいまいだ。

    Nghĩa của câu này mơ hồ.

  • その法律ほうりつには曖昧あいまいな点てんが多おおい。

    Luật đó có nhiều điểm mơ hồ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét