Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 朱

6 nét

Hán Việt

Chu

Nghĩa

đỏ son, chu sa

English: vermilion, cinnabar, scarlet, red, bloody

Onyomi (âm On)
シュ
Kunyomi (âm Kun)
あけ
Số nét
6
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1788 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Câu ví dụ

  • 朱しゅに交まじわれば赤あかくなる。

    Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

  • 朱肉しゅにくをお借かりしてもよろしいですか。

    Tôi mượn hộp mực son một chút được không?

  • 満面まんめん朱しゅをそそいで怒おこった。

    Anh ta giận đỏ bừng cả mặt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét