Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 桁

10 nét

Hán Việt

Hành, Hàng, Hãng

Nghĩa

xà ngang, chữ số, hàng (số)

English: beam, girder, spar, unit or column (accounting)

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
けた
Số nét
10
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 桁

  • 桁

    けた

    chữ số; hàng; xà ngang

    N2

Câu ví dụ

  • 3桁けたの数字すうじです。

    Đó là số có 3 chữ số.

  • 100万まんは7桁けたです。

    Một triệu là số có 7 chữ số.

  • 925,814,703,692は、12桁けたの数字すうじです。

    925.814.703.692 là một số có 12 chữ số.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét