Kanji 械
11 nét
Hán Việt
Giới
Nghĩa
máy móc, dụng cụ, cơ giới
English: contraption, fetter, machine, instrument
- Onyomi (âm On)
- カイ
- Kunyomi (âm Kun)
- かせ
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 木 Mộc (75)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 4
- Kanken
- 7級
- Tần suất
- #1321 / 2500
Chủ đề: Khoa học & Công nghệ
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
コンピューターは複雑な機械だ。
Máy tính là một cỗ máy phức tạp.
彼は器械運動が得意だ。
Cậu ấy giỏi thể dục dụng cụ.
Cùng bộ Mộc 木
- 本Bổn
- 東Đông
- 業Nghiệp
- 来Lai
- 機Ky
- 権Quyền
- 査Tra
- 案Án
- 村Thôn
- 果Quả
- 格Cách
- 検Kiểm
- 校Giáo
- 構Cấu
- 木Mộc
- 条Điêu
- 楽Lạc
- 株Chu
- 末Mạt
- 極Cực
- 松Tùng
- 核Hạch
- 横Hoành
- 様Dạng
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|